loại cây, giống cây |sự trồng trọt | Vietnamesisch Koreanisch Wörterbuch
Deutsch loại cây, giống cây |sự trồng trọt Bedeutung,loại cây, giống cây |sự trồng trọt Koreanisch Erklärung
수종(樹種)[명사] loại cây, giống cây |sự trồng trọt
나무의 종류. 또는 나무의 종자.
Chủng loại của cây cối. Hoặc hạt giống của cây.
Beispielsätze
- 벼의 수종.
- 보리의 수종.
- 참나무의 수종.
- 수종 시기.
- 수종을 하다.
- 농부들은 땀을 흘리며 보리의 수종에 온 정성을 다했다.
- 식물원 주인은 얼마 전에 새로 심은 나무의 수종 작업에 투자를 아끼지 않았다.