người kỳ cựu|lão làng, nguyên lão | Vietnamesisch Koreanisch Wörterbuch


Deutsch người kỳ cựu|lão làng, nguyên lão Bedeutung,người kỳ cựu|lão làng, nguyên lão Koreanisch Erklärung

원로(元老)[명사]  

người kỳ cựu|lão làng, nguyên lão

한 가지 일을 오래 하여 경험과 업적이 많은 사람.

Người làm một công việc nào đó trong một thời gian dài nên có nhiều kinh nghiệm và thành quả.

Beispielsätze

  • 원로 귀족.
  • 원로 신하.
  • 원로 장군.
  • 원로의 권위.
  • 원로를 따르다.
  • 원로를 신임하다.
  • 원로들은 젊은 정치 세력들의 무모한 행동을 걱정했다.
  • 임금은 언제나 중요한 결정을 내리기 전에 원로 대신에게 조언을 청했다.

Chinesisch Werkzeuge Koreanisch Werkzeuge Spanisch Werkzeuge Deutsch Werkzeuge Englisch Werkzeuge Russisch Werkzeuge