(cổ còn dính đó), đầu còn trên cổ|(cổ còn dính đó), còn tại chức | Vietnamese Korean Dictionary


English (cổ còn dính đó), đầu còn trên cổ|(cổ còn dính đó), còn tại chức Meaning,(cổ còn dính đó), đầu còn trên cổ|(cổ còn dính đó), còn tại chức Korean explanation

목이 붙어 있다()

(cổ còn dính đó), đầu còn trên cổ|(cổ còn dính đó), còn tại chức

살아남아 있다.

Còn đang sống.

Example Sentences

  • 그 사람, 해고됐어?
  • 아니, 아직 목이 붙어 있는 것 같아. 오늘 회사에 나왔던데?