phương pháp dự phòng, biện pháp phòng ngừa | Vietnamese Korean Dictionary
English phương pháp dự phòng, biện pháp phòng ngừa Meaning,phương pháp dự phòng, biện pháp phòng ngừa Korean explanation
예방법(豫防法)[명사] phương pháp dự phòng, biện pháp phòng ngừa
병이나 사고 등이 생기지 않도록 미리 막는 방법.
Phương pháp ngăn chặn trước để những cái như bệnh tật hay sự cố không phát sinh.
Example Sentences
- 다양한 예방법.
- 확실한 예방법.
- 효과적인 예방법.
- 감기 예방법.
- 비만 예방법.
- 사고 예방법.
- 전염병 예방법.
- 충치 예방법.
- 탈모 예방법.
- 예방법을 알다.
- 예방법을 제시하다.
- 언니는 요즘 머리가 빠진다면서 효과적인 탈모 예방법을 찾으려고 인터넷 검색을 했다.
- 여름철 물놀이 안전사고 예방법 중 가장 기본적인 것은 물놀이 전에 준비 운동을 하는 것이다.
- 우리 아이 이가 썩을까 봐 걱정이에요.
- 충치 예방법을 알려 드릴 테니까 기억해 두세요.