gặm|ngốn, giết|quên bẵng, quên khuấy|ăn quà vặt | Vietnamese Korean Dictionary
English gặm|ngốn, giết|quên bẵng, quên khuấy|ăn quà vặt Meaning,gặm|ngốn, giết|quên bẵng, quên khuấy|ăn quà vặt Korean explanation
까먹다()[동사] gặm|ngốn, giết|quên bẵng, quên khuấy|ăn quà vặt
껍질이나 껍데기를 벗겨 내고 속에 있는 것을 먹다.
Lột vỏ mềm hay vỏ cứng và ăn phần bên trong.
Example Sentences
- 용돈을 까먹다.
- 천 원을 까먹다.
- 군것질을 좋아하는 승규는 용돈의 대부분을 까먹는 데 쓴다.
- 어제 준 용돈은 어쩌고 돈을 또 달라는 거냐?
- 다 까먹었어요.