giá trị cực đại | Vietnamese Korean Dictionary
English giá trị cực đại Meaning,giá trị cực đại Korean explanation
최댓값(最大값)[명사] giá trị cực đại
어떤 함수가 일정한 범위 안에서 가질 수 있는 값 중 가장 큰 값.
Giá trị cao nhất trong các giá trị mà hàm số nào đó có thể có trong phạm vi nhất định.
Example Sentences
- 최댓값을 가지다.
- 최댓값을 계산하다.
- 최댓값을 구하다.
- 학생들은 함수의 최댓값과 최솟값을 구했다.
- 연속인 함수는 일정한 구간에서 최댓값과 최솟값을 갖는다.
- 지수야, 너 이 문제 풀 줄 알아?
- 이거 최댓값 구하는 문제네. 내가 알려 줄게.