độ bóng, độ sáng |sự thuần hoá, sự thuần dưỡng | Vietnamese Korean Dictionary


English độ bóng, độ sáng |sự thuần hoá, sự thuần dưỡng Meaning,độ bóng, độ sáng |sự thuần hoá, sự thuần dưỡng Korean explanation

()[명사]  

độ bóng, độ sáng |sự thuần hoá, sự thuần dưỡng

물건을 오래 사용하여 표면이 매끄럽게 쓰기에 편한 상태.

Trạng thái đồ vật dùng đã lâu nên bề mặt nhẵn bóng, tiện cho việc sử dụng.

Example Sentences

  • 길이 든 강아지.
  • 길이 든 동물.
  • 길이 들다.
  • 길을 들이다.
  • 이 말은 길이 잘 들어서 난폭하게 구는 일이 없다.
  • 강아지가 똥, 오줌을 함부로 싸지 않나요?
  • 우리 강아지는 길이 잘 들어서 대소변을 잘 가려요.