xoàng xĩnh, xộc xệch, lôi thôi, dở (chán), tầm thường|đần độn, đù đờ | Vietnamese Korean Dictionary


English xoàng xĩnh, xộc xệch, lôi thôi, dở (chán), tầm thường|đần độn, đù đờ Meaning,xoàng xĩnh, xộc xệch, lôi thôi, dở (chán), tầm thường|đần độn, đù đờ Korean explanation

꺼벙하다()[형용사]  

xoàng xĩnh, xộc xệch, lôi thôi, dở (chán), tầm thường|đần độn, đù đờ

모양이나 차림새가 거칠고 엉성하다.

Hình ảnh hay dáng vẻ thô kệch và kém cỏi.

Example Sentences

  • 꺼벙한 눈빛.
  • 꺼벙한 표정.
  • 꺼벙하게 보이다.
  • 꺼벙하게 생기다.
  • 꺼벙하게 웃다.
  • 민준이는 우리 말을 알아듣지 못하고 꺼벙한 표정으로 쳐다보고 있었다.
  • 그 애는 항상 실실거리고 웃어서 꺼벙해 보인다.
  • 그 사람이 말은 잘 하니?
  • 아니. 말을 더듬어서 좀 꺼벙해 보일 정도야.
  • 초등학교 동창이었던 승규가 판사가 됐어.
  • 정말? 항상 큰 안경을 쓰고 꺼벙하게 웃던 그 승규가 판사가 됐다고?

Chinese Tools Korean Tools Spanish Tools German Tools English Tools Russian Tools