(chờ đến rớt cổ), chờ dài cổ, chờ mòn mỏi | Vietnamese Korean Dictionary
English (chờ đến rớt cổ), chờ dài cổ, chờ mòn mỏi Meaning,(chờ đến rớt cổ), chờ dài cổ, chờ mòn mỏi Korean explanation
목이 빠지게 기다리다()(chờ đến rớt cổ), chờ dài cổ, chờ mòn mỏi
몹시 안타깝게 기다리다.
Chờ đợi một cách rất đáng thương.
Example Sentences
- 어머니는 밤늦도록 딸이 안전하게 귀가하기를 목이 빠지게 기다리셨다.