bị đẩy, bị đẩy ra, bị đẩy rơi vào|bị đẩy ra, bị dồn ra ngoài|được bỏ ra, được đưa ra, được cho | Vietnamese Korean Dictionary
English bị đẩy, bị đẩy ra, bị đẩy rơi vào|bị đẩy ra, bị dồn ra ngoài|được bỏ ra, được đưa ra, được cho Meaning,bị đẩy, bị đẩy ra, bị đẩy rơi vào|bị đẩy ra, bị dồn ra ngoài|được bỏ ra, được đưa ra, được cho Korean explanation
내밀리다()[동사] bị đẩy, bị đẩy ra, bị đẩy rơi vào|bị đẩy ra, bị dồn ra ngoài|được bỏ ra, được đưa ra, được cho
몸이나 물체의 일부분이 밖이나 앞으로 나가게 되다.
Một phần của cơ thể hoặc vật thể bị thò ra trước hoặc bên ngoài.
Example Sentences
- 물건이 내밀리다.
- 반지가 내밀리다.
- 봉투가 내밀리다.
- 돈이 내밀리다.
- 내밀린 돈.
- 내밀린 쌀.
- 지수의 눈앞에 내밀린 것은 비싼 반지였다.
- 내밀린 돈을 세 보기도 전에 그 사람은 자리를 떠났다.
- 그 사람이 끝까지 사과를 안 했다면서?
- 응. 말도 없이 내밀린 돈 봉투을 보니 화가 치밀더라.