Bị đuổi ra khỏi vị trí vốn có|bị khép tội, bị xem như|bị đuổi ra, bị trục xuất khỏi | ベトナム語 韓国語 辞書
日本語 Bị đuổi ra khỏi vị trí vốn có|bị khép tội, bị xem như|bị đuổi ra, bị trục xuất khỏi 意味,Bị đuổi ra khỏi vị trí vốn có|bị khép tội, bị xem như|bị đuổi ra, bị trục xuất khỏi 韓国語 説明
내몰리다()[동사] 動詞Bị đuổi ra khỏi vị trí vốn có|bị khép tội, bị xem như|bị đuổi ra, bị trục xuất khỏi
있던 자리에서 밖으로 쫓겨나다.
Bị ép buộc phải ra đi.
例文
- 왕좌에서 내몰리다.
- 자리에서 내몰리다.
- 직장에서 내몰리다.
- 경기 침체로 많은 노동자들이 일터에서 내몰렸다.
- 은행이 파산하자 직원들은 은행에서 내몰려 갈 곳을 잃었다.
- 학교와 가정에서 내몰린 청소년들이 새로운 사회적 문제가 되고 있다.