đấu thầu thất bại, giá thất bại | ベトナム語 韓国語 辞書
日本語 đấu thầu thất bại, giá thất bại 意味,đấu thầu thất bại, giá thất bại 韓国語 説明
유찰하다(流札하다)[동사] 動詞đấu thầu thất bại, giá thất bại
경매나 경쟁 입찰 등에서 물건이나 일을 따낸 사람이 결정되지 않고 무효로 돌아가다.
Người muốn có đồ vật hay việc (nào đó) trong cuộc đấu giá hay đấu thầu không được xác định và trở về vô ích.
例文
- 입찰이 유찰하다.
- 정부는 유찰한 공사를 재입찰했으나 관심을 보이는 기업이 없었다.
- 입찰에 참여한 기업들이 기대에 미치지 못한 금액을 써내서 이번 입찰은 유찰했다.