một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính | ベトナム語 韓国語 辞書
日本語 một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính 意味,một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính 韓国語 説明
쫀득쫀득()[부사] 副詞một cách dai dai, một cách deo dẻo, một cách dinh dính
음식물 등이 끈끈하고 질겨서 쫄깃쫄깃하게 씹히거나 매우 차져서 잘 끊어지지 않는 느낌.
Cảm giác nhai deo dẻo vì những cái như món ăn dai và dinh dính. Hoặc cảm giác rất dẻo nên không dễ vỡ rời.
例文
- 쫀득쫀득 맛있다.
- 쫀득쫀득 씹히다.
- 쫀득쫀득 차지다.
- 입에 쫀득쫀득 감기다.
- 입에 쫀득쫀득 붙다.
- 아이가 엿가락을 쫀득쫀득 씹어 먹었다.
- 이 인절미에는 쫀득쫀득 씹히는 맛이 있다.
- 너는 어떤 음식을 제일 좋아해?
- 나는 쫀득쫀득 씹히는 맛이 좋은 족발을 가장 좋아해.