dù vậy, dù thế, dù bấy nhiêu|đến vậy, đến thế, đến mức đó | ベトナム語 韓国語 辞書


日本語 dù vậy, dù thế, dù bấy nhiêu|đến vậy, đến thế, đến mức đó 意味,dù vậy, dù thế, dù bấy nhiêu|đến vậy, đến thế, đến mức đó 韓国語 説明

요나마()[부사]  副詞

dù vậy, dù thế, dù bấy nhiêu|đến vậy, đến thế, đến mức đó

좋지 않거나 모자라기는 하지만 요것이나마.

Dù là không tốt hay có thiếu nhưng còn có điều này (là may rồi).

例文

  • 요나마 동나다.
  • 요나마 버려지다.
  • 요나마 사라지다.
  • 요나마 없어지다.
  • 요나마 죽다.
  • 방 한 칸짜리 집이라도 요나마 없었으면 길거리를 떠돌 뻔했다.
  • 어항 속에 물고기가 다 죽고 한 마리 남았는데 요나마 죽으면 큰일이다.
  • 이제 다 시집 장가를 보내시고 막내딸만 남았군요.
  • 요나마 시집가 버리면 퍽 쓸쓸할 듯싶구려.