bằng, với|với, bằng|kể từ, tính từ|(Không có từ tương ứng) | ベトナム語 韓国語 辞書


日本語 bằng, với|với, bằng|kể từ, tính từ|(Không có từ tương ứng) 意味,bằng, với|với, bằng|kể từ, tính từ|(Không có từ tương ứng) 韓国語 説明

으로써()[조사]  究明

bằng, với|với, bằng|kể từ, tính từ|(Không có từ tương ứng)

어떤 물건의 재료나 원료를 나타내는 조사.

Trợ từ thể hiện vật liệu hay nguyên liệu của đồ vật nào đó.

例文

  • 오늘은 가족이 함께 있음으로써 행복한 하루였다.
  • 내일은 태풍이 정확히 한반도를 지나감으로써 폭우가 쏟아지고 강풍이 불겠습니다.
  • 기계가 고장이 났으니 환불해 주세요.
  • 죄송합니다만, 저희는 사용자가 주의 사항을 지키지 않음으로써 발생하는 피해에 대해서는 책임을 지지 않습니다.