(viết chữ trước mặt Khổng tử), múa rìu qua mắt thợ | ベトナム語 韓国語 辞書


日本語 (viết chữ trước mặt Khổng tử), múa rìu qua mắt thợ 意味,(viết chữ trước mặt Khổng tử), múa rìu qua mắt thợ 韓国語 説明

공자 앞에서 문자 쓴다()

(viết chữ trước mặt Khổng tử), múa rìu qua mắt thợ

자기보다 훨씬 유식한 사람 앞에서 아는 체한다.

Tỏ ra hiểu biết trước người hiểu biết hơn hẳn mình.

例文

  • 전문가인 여러분께 이런 말씀을 드리는 것이 공자 앞에서 문자 쓰는 것일 수 있지만 간단히 설명하겠습니다.