sự luyện tập trước học bài trước | ベトナム語 韓国語 辞書


日本語 sự luyện tập trước học bài trước 意味,sự luyện tập trước học bài trước 韓国語 説明

예습(豫習)[명사]  名詞

sự luyện tập trước học bài trước

앞으로 배울 것을 미리 공부함.

Việc học trước những cái sẽ được học.

例文

  • 다음 학기 예습.
  • 수업 예습.
  • 예습과 복습.
  • 예습을 하다.
  • 예습이 습관이 된 아이들은 대개 학업 능력이 우수하다.
  • 공부를 잘하기 위해서는 예습과 복습을 철저히 해야 한다.
  • 유민아, 너 이번 방학에 나랑 같이 다음 학기 예습을 할래?
  • 아니. 난 복습을 먼저 하고 나서 시작할게.