chất còn hơn lượng | ベトナム語 韓国語 辞書
日本語 chất còn hơn lượng 意味,chất còn hơn lượng 韓国語 説明
양보다(는) 질()chất còn hơn lượng
많거나 큰 것보다는 자신에게 필요하거나 좋은 것이 우선한다는 말.
Từ có nghĩa rằng cái tốt hay cái cần thiết thì tốt hơn là cái nhiều và cái to lớn.
例文
- 무식하게 문제만 많이 푼다고 공부가 되겠니?
- 그럼 어떻게 해?
- 양보다 질이라고. 한 문제라도 원리를 파악하면서 풀어야지.