chất còn hơn lượng | ベトナム語 韓国語 辞書


日本語 chất còn hơn lượng 意味,chất còn hơn lượng 韓国語 説明

양보다(는) 질()

chất còn hơn lượng

많거나 큰 것보다는 자신에게 필요하거나 좋은 것이 우선한다는 말.

Từ có nghĩa rằng cái tốt hay cái cần thiết thì tốt hơn là cái nhiều và cái to lớn.

例文

  • 무식하게 문제만 많이 푼다고 공부가 되겠니?
  • 그럼 어떻게 해?
  • 양보다 질이라고. 한 문제라도 원리를 파악하면서 풀어야지.

中国語 ツール 韓国語 ツール スペイン語 ツール ドイツ語 ツール 英語 ツール ロシア語 ツール