đen ngòm, đen sì sì|xa xưa, xa xôi vời vợi |không nhớ tý nào, quên tiệt|đông nghìn nghịt|tối sầm | Vietnamees Koreaans Woordenboek
Nederlands đen ngòm, đen sì sì|xa xưa, xa xôi vời vợi |không nhớ tý nào, quên tiệt|đông nghìn nghịt|tối sầm Betekenis,đen ngòm, đen sì sì|xa xưa, xa xôi vời vợi |không nhớ tý nào, quên tiệt|đông nghìn nghịt|tối sầm Koreaans Uitleg
까맣다()[형용사] đen ngòm, đen sì sì|xa xưa, xa xôi vời vợi |không nhớ tý nào, quên tiệt|đông nghìn nghịt|tối sầm
불빛이 전혀 없는 밤하늘과 같이 짙게 검다.
Đen sẫm như bầu trời đêm hoàn toàn không có ánh sáng.
Voorbeeldzinnen
- 까맣게 질린 얼굴.
- 까맣게 얼굴색이 변하다.
- 까맣게 입술이 타다.
- 자식의 사망 소식을 들은 어머니는 까맣게 얼굴색이 변했다.
- 홍수로 고립되었다가 구조된 여인은 까맣게 질린 얼굴을 하고 있었다.
- 승규 낯빛이 까맣게 변했네.
- 그러게, 요새 몸이 많이 안 좋은가 봐.