mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép|mang tính ép buộc | Vietnamees Koreaans Woordenboek


Nederlands mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép|mang tính ép buộc Betekenis,mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép|mang tính ép buộc Koreaans Uitleg

강박적(强迫的)[관형사]  

mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép|mang tính ép buộc

남의 뜻을 무리하게 억누르거나 자기 뜻에 억지로 따르게 하는.

Lấn át một cách vô lý nguyện vọng của người khác và ép buộc phải làm theo ý của mình.

Voorbeeldzinnen

  • 강박적 사고.
  • 강박적 생각.
  • 강박적 성격.
  • 강박적 심리 상태.
  • 강박적 태도.
  • 강박적 행동.
  • 승규는 작은 실수 하나도 그냥 넘어가지 못하고 강박적 태도를 보였다.
  • 나는 무조건 시험에 붙어야 한다는 강박적 생각에 시험에 제대로 집중할 수 없었다.
  • 내일 시합은 잘할 수 있을까? 무조건 일 등을 해야 하는데.
  • 그런 강박적 심리 상태로는 시합을 망칠 수 있으니 여유를 가져 봐.