thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển | Vietnameser Koreanska Ordbok
Svenska thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển Betydelse,thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển Koreanska Förklaring
수족관(水族館)[명사] thuỷ cung, bảo tàng sinh vật biển
물속에 사는 생물을 길러 살아가는 모습이나 행동 양식 등을 관찰하고 연구할 수 있도록 만든 시설.
Thiết bị làm để nuôi sinh vật sống trong nước, có thể quan sát và nghiên cứu cách thức hành động hay hình ảnh đang sống của chúng.
Exempelmeningar
- 수족관 견학.
- 수족관 청소.
- 수족관에 가다.
- 수족관에 물을 채우다.
- 수족관에서 물을 빼다.
- 승규는 수족관에서 펭귄과 상어, 희귀 어류 등을 돌보며 먹이 주는 일을 한다.
- 어린이들은 수족관의 체험 학습을 통해 다양한 수중 생물들을 직접 보고 만질 수도 있다.