nghiêm chỉnh | Vietnameser Koreanska Ordbok


Svenska nghiêm chỉnh Betydelse,nghiêm chỉnh Koreanska Förklaring

옷깃을 여미다()

nghiêm chỉnh

옷차림을 단정히 하고 자세를 바로잡다.

Quần áo chỉnh tề và tư thế ngay ngắn.

Exempelmeningar

  • 군인들은 옷깃을 여미고 절도 있는 자세로 서서 대통령을 맞이했다.