nọc độc chết người, chất độc chết người | Vietnamita Coreano Dizionario


Italiano nọc độc chết người, chất độc chết người Significato,nọc độc chết người, chất độc chết người Coreano Spiegazione

맹독(猛毒)[명사]  

nọc độc chết người, chất độc chết người

아주 심한 독.

Nọc độc hay chất độc rất nguy hiểm.

Frasi di esempio

  • 독사의 맹독.
  • 맹독을 가지다.
  • 맹독이 퍼지다.
  • 맹독을 마시다.
  • 맹독을 품다.
  • 맹독에 중독되다.
  • 맹독을 자랑하는 코브라에게도 천적은 있다.
  • 나의 숙부는 맹독을 가진 독사에게 물려 세상을 떠나셨다.
  • 이렇게 적은 양으로 사람이 죽을 수 있다니 놀랍군.
  • 이런 맹독은 청산가리가 분명합니다.