sang|bằng~, qua~|bằng~, bởi~|do~, bởi~|là~, thành~|vào~, vào lúc~|với cả~, tính cả~|coi là~, lấy làm~ | Vietnameser Koreanska Ordbok
Svenska sang|bằng~, qua~|bằng~, bởi~|do~, bởi~|là~, thành~|vào~, vào lúc~|với cả~, tính cả~|coi là~, lấy làm~ Betydelse,sang|bằng~, qua~|bằng~, bởi~|do~, bởi~|là~, thành~|vào~, vào lúc~|với cả~, tính cả~|coi là~, lấy làm~ Koreanska Förklaring
으로다가()[조사] sang|bằng~, qua~|bằng~, bởi~|do~, bởi~|là~, thành~|vào~, vào lúc~|với cả~, tính cả~|coi là~, lấy làm~
움직임의 방향을 강조하여 나타낼 때 쓰는 조사.
Trợ từ dùng khi thể hiện và nhấn mạnh phương hướng của sự dịch chuyển.
Exempelmeningar
- 노인은 손녀의 재롱을 삶의 즐거움으로다가 생각했다.
- 나는 자기 전에 책 읽는 시간을 하루의 낙으로다가 여긴다.
- 유민이는 승규의 말이라면 무슨 말이든지 농담으로다가 생각한다.
- 이 식당은 생각보다 분위기가 좋다.
- 그러게 말이야. 그냥 동네 식당으로다가 여겼는데 밖에서 보는 것과는 다르네.