sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín Signification,sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín Coréen Explication
광신(狂信)[명사] sự tin tưởng mù quáng, sự cuồng tín
사상이나 종교 등을 이성을 잃고 무조건 믿음.
Sự tin tưởng vô điều kiện, mất hết lí tính vào những thứ như tôn giáo hay tư tưởng.
Exemples de phrases
- 맹목적인 광신.
- 종교적인 광신.
- 광신 집단.
- 광신을 하다.
- 때로는 인간의 이성에 대한 광신이 비극을 부르기도 한다.
- 이데올로기에 대한 광신이 냉전 체제를 낳았다고 보는 견해가 있다.
- 승규가 자꾸만 지구가 곧 멸망할 거라면서 이상한 말을 해.
- 종말론에 대한 광신에 빠진 모양이네.