vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp | Vietnamien Coréen Dictionnaire


Français vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp Signification,vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp Coréen Explication

광속(光速)[명사]  

vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp

진공 상태에서의 빛의 속도.

Tốc độ của ánh sáng trong trạng thái chân không.

Exemples de phrases

  • 광속 운행.
  • 광속 측정.
  • 광속의 질주.
  • 광속에 가깝다.
  • 광속으로 지나가다.
  • 오토바이를 탄 사람들이 광속의 질주를 하며 위험을 넘나들었다.
  • 김 대리는 업무 마감 시간이 다가오자 광속에 가깝게 일을 처리하였다.
  • 과학자들은 빛의 속도를 재기 위해 다양한 방법을 시도하며 광속 측정 실험을 해 왔다.