đây, chỗ này|chỗ này, phần này, người này, cái này…. | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français đây, chỗ này|chỗ này, phần này, người này, cái này…. Signification,đây, chỗ này|chỗ này, phần này, người này, cái này…. Coréen Explication
요기()[대명사] đây, chỗ này|chỗ này, phần này, người này, cái này….
말하는 사람에게 가까운 곳을 가리키는 말.
Từ chỉ nơi gần với người nói.
Exemples de phrases
- 의사가 요기 검은 부분을 보고 피가 차 있다고 이야기하더라.
- 너무 많이 말하면 영화가 재미 없을 테니까 요기까지만 알려 줄게.