thịt (người, động vật)|thịt (sò, cua…)|thịt (trái cây…)|da thịt|thịt nạc | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français thịt (người, động vật)|thịt (sò, cua…)|thịt (trái cây…)|da thịt|thịt nạc Signification,thịt (người, động vật)|thịt (sò, cua…)|thịt (trái cây…)|da thịt|thịt nạc Coréen Explication
살()[명사] thịt (người, động vật)|thịt (sò, cua…)|thịt (trái cây…)|da thịt|thịt nạc
사람이나 동물의 몸에서 뼈를 둘러싸고 있는 부드러운 부분.
Phần mềm bao quanh xương trong cơ thể của người hay động vật.
Exemples de phrases
- 살을 바르다.
- 쇠고기의 살은 육회나 조림 등에 자주 사용된다.
- 나는 생선의 가시를 발라낸 후 살만 떼어서 그의 입에 넣어 주었다.
- 그 요리사는 아이들이 먹기 좋도록 닭고기의 살만 발라내 요리를 했다.
- 고기 먹은 걸 보니 넌 깨끗이 안 먹네.
- 난 살만 발라 먹거든.