luyện tập trước, học bài trước | Vietnamien Coréen Dictionnaire
Français luyện tập trước, học bài trước Signification,luyện tập trước, học bài trước Coréen Explication
예습하다(豫習하다)[동사] luyện tập trước, học bài trước
앞으로 배울 것을 미리 공부하다.
Học trước những cái sẽ được học trong tương lai.
Exemples de phrases
- 예습하고 복습하다.
- 매일 예습하다.
- 수학을 예습하다.
- 국어를 예습하다.
- 전 과목을 예습하다..
- 수업 내용을 예습하면 수업에 대한 집중력이 높아진다.
- 승규는 성적을 올리기 위해 항상 예습하는 습관을 들였다.
- 난 수학이 제일 어려워.
- 그럼 방학에 예습해.