日本語 (con, cha, mẹ..)...nuôi 意味,(con, cha, mẹ..)...nuôi 韓国語 説明
(con, cha, mẹ..)...nuôi
'직접적인 혈연관계가 아닌'의 뜻을 더하는 접두사.
Tiền tố thêm nghĩa 'không phải là quan hệ huyết thống trực tiếp'.